TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bìa trong" - Kho Chữ
Bìa trong
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trang giấy tiếp theo sau bìa sách, thường ghi các nội dung như
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trang
lá sách
tờ
sách
phụ lục
tờ
phụ bản
tiêu đề
tập
chương
ấn bản
phích
cột
lá
giấy má
quyển
tập
phiếu
thiên
tem
mục lục
giấy tờ
giấy
chỉ số
tiết
chương mục
tem thư
ô
số
bạc giấy
bình thuỷ
niên giám
văn thư
lá chét
mục
bìa
tem thư
thẻ
bản
tem
hồi
phiếu
bút toán
tem thư
báo cáo
công phiếu
ram
phác thảo
chứng từ
thẻ
điều luật
Ví dụ
"Tên sách, tên tác giả, nơi xuất bản và năm xuất bản."
bìa trong có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bìa trong là .