TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhật ấn" - Kho Chữ
Nhật ấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dấu của bưu điện có khắc tên bưu cục và ngày, tháng, năm được đóng dấu trên thư từ, bưu phẩm, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tay ấn
dấu
tem
tem thư
tem thư
tiêu đề
dấu hiệu
tiêu
giấy
phích
thương hiệu
dấu câu
thẻ
tem
ngoặc kép
tăm tích
hai chấm
chữ thập ngoặc
phẩy
thẻ
cột số
mũi tên
nhật ấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhật ấn là .