TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dấu câu" - Kho Chữ
Dấu câu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên gọi chung những dấu đặt giữa các câu hoặc các thành phần của câu nhằm làm cho câu văn được rõ ràng, mạch lạc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dấu chấm phẩy
chấm câu
hai chấm
chấm phẩy
dấu phẩy
dấu hai chấm
ngoặc đơn
phẩy
dấu
ngoặc kép
dấu chấm
dấu phẩy
phẩy
dấu gạch ngang
dấu luyến
dấu chấm hỏi
gạch ngang
dấu hiệu
tiêu
ngoặc đơn
chấm hỏi
phẩy
dấu chấm than
phẩy
chấm than
mục
câu nhạc
ngã
cụm từ
mũi tên
cột số
chữ thập ngoặc
chỉ số
câu
vần
phân câu
khoá
dấu mũ
huyền
dấu gạch nối
số
dấu nhắc
khâu
chú âm
tính ngữ
chữ cái
cách
căn
vị ngữ
mệnh đề
chữ
điều luật
đinh
phân mục
cây số
đích
gạch nối
phách
căn thức
chuỗi
điều
chấm dôi
phích
mục
mệnh đề
tăm tích
nốt nhạc
ký tự
chương mục
ngoặc vuông
biểu
thông số
tích tắc
phụ tố
dấu câu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dấu câu là .