TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mệnh đề" - Kho Chữ
Mệnh đề
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Định lí
danh từ
Đơn vị cú pháp làm thành một câu đơn hoặc là thành phần cấu tạo nên một câu ghép.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
câu
vị ngữ
cụm từ
phân câu
từ
định lí
dơn
định lý
câu nhạc
cái
danh ngữ
đơn tử
chiếc
cái
phần tử
âm tố
module
chủ ngữ
tính ngữ
căn thức
chiếc
đơn
thành tố
món
khoản
một
hạt
từ tố
điều luật
âm
mô-đun
định ngữ
mốt
từ vị
điều
đơn thức
cụm từ
hợp phần
phẩm
hình vị
phụ tố
phần
điều khoản
âm tiết
mục từ
thông số
phần
số hạng
miếng
yếu tố
thừa số
cách
nhất
ngoặc đơn
đơn vị
tập
âm vị
khúc
đơn nguyên
thứ
đầu mục từ
mục
số ít
từ loại
hệ thức
đầu mối
phân tử
khối
quyết định
căn số
dấu câu
phần
căn tố
danh từ
Câu tường thuật, về mặt có nội dung ý nghĩa là đúng hay sai.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
định lí
định lý
câu
vị ngữ
điều
quyết định
nghĩa
nghĩa
điều khoản
chứng lí
cụm từ
ý nghĩa
thông số
điều luật
phân câu
hệ thức
biểu quyết
câu nhạc
tiêu
thứ
lời
cạc
độ chính xác
hằng đẳng thức
khoản
mục
chứng minh
tính ngữ
căn thức
số hạng
thông số
chỉ dẫn
trạng thái
chốt
tiêu chí
quyết nghị
từ loại
báo cáo
tư cách
căn số
giá trị
dơn
cái
quyết định
chuẩn
định ngữ
quả
độ
tỷ lệ xích
chiếc
lệ bộ
chủ ngữ
bằng
từng
định lượng
dăm
tích sự
ngoặc kép
tỉ lệ thức
mục
đầu mối
giấy má
dấu hiệu
điều
đích danh
cốt lõi
hình trạng
phần
từ tố
dấu
thành tố
cụm từ
phương trình
mệnh đề có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mệnh đề là
mệnh đề
.