TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ tố" - Kho Chữ
Phụ tố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(ngữ pháp) bộ phận của từ, mang ý nghĩa ngữ pháp, được ghép vàocăn tốđể cấu tạo từ mới hoặc cấu tạo dạng thức của từ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vĩ tố
từ tố
thành tố
định ngữ
căn tố
chính tố
hậu tố
phần tử
yếu tố
tính ngữ
thừa số
thành phần
số hạng
hợp phần
cụm từ
căn thức
phân câu
tiền
vị ngữ
module
phần
mạo từ
thành phần
dơn
phụ lục
phần tử
khâu
phần
mảng
vi phân
câu nhạc
phân cục
danh ngữ
từ vị
căn số
gốc từ
tính
phân đoạn
thông số
tiền tố
ước số
âm tố
phần
từ loại
đơn nguyên
quả
chiếc
cạc
phân tử
căn
thông số
then
chi nhánh
phụ phẩm
âm vị
mệnh đề
câu
tư cách
thứ
ước
chủ ngữ
mắt xích
từ
cách
ngân quĩ
hạng mục
cơ bản
miếng
phân mục
nửa
hình vị
đoản
hạt
phần nào
Ví dụ
"'hoá' trong 'hiện đại hoá' là một phụ tố trong tiếng Việt."
phụ tố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ tố là .