TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "định ngữ" - Kho Chữ
Định ngữ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Thành phần phụ trong câu, phụ thuộc về ngữ pháp vào danh từ và có chức năng nêu thuộc tính, đặc trưng của sự vật, hiện tượng, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tính ngữ
phụ tố
vị ngữ
chính tố
thành tố
phân câu
thừa số
vĩ tố
danh ngữ
chủ ngữ
phần tử
số hạng
câu nhạc
từ tố
tính
cụm từ
mạo từ
câu
hợp phần
vi phân
yếu tố
module
phụ lục
phần
thông số
tư cách
thông số
dơn
phần
mệnh đề
thành phần
căn thức
khâu
phần
cách
phụ bản
cụm từ
thành phần
mệnh đề
từ loại
khoản
quả
căn tố
phần nào
điều luật
phụ cấp
phần tử
đinh
chiếc
phân cục
khoản
phân đoạn
tí đỉnh
mô-đun
ước
tiết
cạc
tham số
mảng
hậu tố
thứ
căn số
phụ phẩm
trạng thái
hình trạng
chủ yếu
then
điều khoản
hạt
ước số
đối số
phân mục
lệ bộ
lớp
Ví dụ
"Trong"
","
"Trong"
"Đều là định ngữ"
định ngữ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với định ngữ là .