TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ cấp" - Kho Chữ
Phụ cấp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chu cấp
danh từ
Khoản tiền cấp thêm ngoài khoản chính
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thù lao
lãi
phụ bản
phụ lục
quỹ
tiền lương
tặng vật
quĩ
tiền
thặng dư giá trị
ngân khoản
ngân quĩ
phí
lời
suất
tí đỉnh
kết dư
phụ tố
đồng
số hạng
định ngữ
cát sê
bổ bán
lẻ
lãi suất
chi nhánh
khẩu phần
lợi suất
cạc
pound
tiền của
quan
lãi ròng
tức
chỉ
phụ phẩm
gốc
tiền túi
lệ phí
bát
tín dụng thư
ra tấm ra món
lỗ lãi
lai
thu nhập
phân mục
công phiếu
cước
thừa số
phân cục
sắc thuế
túi tiền
lẻ
vi phân
bạc
thông số
phân
thông số
đồng vốn
trự
ngân sách
lợi tức
tài chánh
ngạch bậc
dấn vốn
thành phần
Ví dụ
"Lĩnh phụ cấp"
động từ
Cấp thêm ngoài khoản cấp chính (thường bằng tiền)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chu cấp
phụ trợ
cấp dưỡng
cấp vốn
bổ trợ
sung
cấp
bao cấp
đài thọ
trợ cấp
gia ân
bổ
tặng thưởng
tài trợ
phụ giúp
bù giá
rót
đóng
phù trợ
cung phụng
cung phụng
trợ vốn
cung cấp
tiếp phẩm
tạm ứng
vày
ban
bổ nhậm
chi trả
bù
trợ giá
cho
đóng góp
nạp
quyên góp
tặng
phù trợ
quyên
biếu
phụ
bổ dụng
ăn theo
đậy
khoán
truy lĩnh
cho
cổ suý
nệm
phụng sự
phụ hoạ
phân công
treo
quyên giáo
trao tặng
tiếp tế
nâng đỡ
trợ động từ
cúng
kèm
tín dụng
ùn
thâm
vay lãi
bảo trợ
đãi ngộ
cung đốn
yểm trợ
báo bổ
giải ngân
bù đắp
trả
cống nộp
miễn
thụt
Ví dụ
"Tiền phụ cấp trách nhiệm"
phụ cấp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ cấp là
phụ cấp
.