TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kết dư" - Kho Chữ
Kết dư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiệu số của phần thu trừ đi phần chi hoặc phần có trừ đi phần nợ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lẻ
lẻ
lãi ròng
hiệu
lỗ lãi
thặng dư giá trị
thương số
số trừ
tồn khoản
lời
lợi suất
trự
số bị trừ
quỹ
quĩ
vết tích
suất
khoản
lời lỗ
ước số
lãi
tức
thù lao
thừa số
trữ lượng
trị số
giá trị thặng dư
hệ số
số hạng
số
thông số
lợi nhuận
chẵn
định trị
phần
quả
ngân khoản
lãi gộp
tích sự
miếng
ước
giá
nợ đọng
thông số
phân
vực
số gia
tiền
có
lợi hại
gia tư
tặng vật
số
tỉ suất
tiền tệ
phụ phẩm
bách phân
sắc thuế
căn thức
bổ bán
ra tấm ra món
tỷ suất
ngân quĩ
phép tính
mảng
tỷ lệ
tiết
túi tiền
tỷ lệ xích
tỷ trọng
phần
lẻ
cước
phụ cấp
kết dư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kết dư là .