TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ra tấm ra món" - Kho Chữ
Ra tấm ra món
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
thành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt (thường nói về tiền)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
suất
miếng
tấm
phần
mảng
miếng
miếng
khoản
bao lăm
khẩu phần
phân
từng
lai
đồng tiền bát gạo
vực
phần
tiền
món
tập
bò
thăm
nửa
ngần
sét
cỡ
chương
lẻ
tiết
số
phần
định lượng
lượng
bổ bán
tảng
bìa
khúc
đồng
phần
dăm ba
phần nào
phẩm
cân
ram
một số
tiền nào của nấy
phân lượng
quan
vốc
giá
túi tiền
tiền túi
chiếc
phân
tặng vật
phân số
xâu
kết dư
khối lượng
bây nhiêu
ra gì
dưới
số
dăm bảy
tờ
phân đoạn
trự
số hạng
xu
bách phân
dấn vốn
chục
phí
tỷ trọng
bạc
Ví dụ
"Lấy lương một cục cho ra tấm ra món"
ra tấm ra món có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ra tấm ra món là .