TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền lương" - Kho Chữ
Tiền lương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiền công trả định kì, thường là hằng tháng, cho công nhân, viên chức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thù lao
tiền lương danh nghĩa
cát sê
công nhật
tiền lương thực tế
thu nhập
tiền
phụ cấp
phí
đồng
tức
lãi ròng
ngân
lãi
lời
lợi tức
doanh thu
tiền túi
cổ tức
lãi suất
ngân khoản
cước phí
lỗ lãi
cước
ra tấm ra món
lệ phí
tiền bạc
quan
tiền nong
trự
Ví dụ
"Lĩnh tiền lương"
"Tiền lương eo hẹp"
tiền lương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền lương là .