TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền lương thực tế" - Kho Chữ
Tiền lương thực tế
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tiền lương tính theo số lượng tư liệu sinh hoạt, trên thực tế có thể mua được; phân biệt với tiền lương danh nghĩa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền lương danh nghĩa
tiền lương
giá
giá sinh hoạt
thực lợi
tiền tệ
gia tư
tiền
công nhật
thù lao
trự
trượt giá
vật giá
giá cả
lãi ròng
giá
dưới
lãi suất
tiền túi
tiền nghìn bạc vạn
thu nhập thuần tuý
giá chợ
tiền bạc
tiền nong
phí
ngạch bậc
đồng
sức mua
lời
giá thành
thu nhập
tiền mặt
lãi
trị số
tức
Ví dụ
"Giá sinh hoạt tăng làm tiền lương thực tế bị giảm"
tiền lương thực tế có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền lương thực tế là .