TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giá sinh hoạt" - Kho Chữ
Giá sinh hoạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giá cả hàng hoá, dịch vụ, v.v. thiết yếu cho đời sống con người như ăn, mặc, ở, v.v., nói chung
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giá cả
giá
giá thành
giá
giá vốn
vật giá
tiền lương thực tế
gia tư
trượt giá
thị giá
giá trị
phí
cước phí
phí tổn
cước
tiền bạc
giá trị
tiền tệ
tiền nào của nấy
giá chợ
giá trần
Ví dụ
"Giá sinh hoạt càng ngày càng đắt đỏ"
giá sinh hoạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giá sinh hoạt là .