TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lệ bộ" - Kho Chữ
Lệ bộ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
những thứ cần thiết phải có theo lệ thường (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ bản
thứ
dăm
giấy má
cụm từ
đại cương
nghiêm lệnh
thông số
quy tắc
bảng
dăm bảy
quy cách
thông số
qui tắc
tiêu chuẩn
tập
quy tắc
câu
cốt lõi
dơn
dăm ba
nhất
ngân quĩ
tiết túc
một số
qui tắc
mệnh đề
phụ lục
bo mạch
món
qui cách
pháp qui
điều luật
chốt
từ loại
căn số
điều
khoản
định chuẩn
định lượng
bò
liều
bài
vị ngữ
cạc
dấn vốn
từng
lai
sét
quy chuẩn
chuẩn
chiếc
tính ngữ
đa phần
quan
đô
câu nhạc
tam
mỗi
chiếc
lăm
cụm từ
từ vị
khâu
vần
tính
bìa
lớp
chuẩn thứ
tiêu chuẩn
lớp lang
từ
điều khoản
phụ tố
Ví dụ
"Sắm đủ lệ bộ cho cô dâu"
lệ bộ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lệ bộ là .