TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dấu phẩy" - Kho Chữ
Dấu phẩy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phẩy
danh từ
Dấu câu ‘,’ thường dùng để ngắt các từ, cụm từ hoặc một số thành phần trong câu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phẩy
dấu chấm phẩy
chấm phẩy
phẩy
chấm câu
hai chấm
dấu câu
phẩy
dấu hai chấm
ngoặc đơn
dấu chấm
ngoặc kép
dấu chấm hỏi
dấu
dấu chấm than
dấu gạch ngang
gạch ngang
ngoặc đơn
chấm hỏi
phẩy
chấm than
dấu luyến
dấu gạch nối
gạch nối
chữ thập ngoặc
dấu mũ
tiêu
dấu hiệu
cột số
ngoặc vuông
số thập phân
ước
phân câu
câu nhạc
chỉ số
vi phân
ngã
phân nửa
mục
tích tắc
vần
câu
ước số
module
chấm dôi
phân đoạn
số hạng
nửa
cụm từ
số
cây số
tính ngữ
danh từ
Dấu ‘,’ dùng đặt trước số lẻ trong số thập phân (thí dụ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phẩy
phẩy
dấu chấm phẩy
chấm phẩy
hai chấm
phẩy
dấu hai chấm
dấu chấm
chấm câu
dấu câu
phẩy
ngoặc đơn
ngoặc đơn
số thập phân
ngoặc kép
dấu chấm than
dấu gạch ngang
gạch ngang
chỉ số
dấu
số
dấu chấm hỏi
chấm than
chữ thập ngoặc
chấm hỏi
chỉ số
cột số
ngoặc vuông
dấu luyến
tiêu
dấu gạch nối
dấu mũ
ngã
mẫu số
chữ số
định trị
dấu hiệu
vi phân
ước số
vô tỷ
vô tỉ
phân số
tử số
danh số
ký tự
số
số hạng
gạch nối
hệ đếm thập phân
phân số thập phân
ký tự
ước
số vô tỉ
vần
lẻ
số chia
số
cây số
căn thức
hư số
ngoại tỷ
mục
số
ngoại tỉ
một
phân nửa
số vô tỷ
số
số bị chia
tiết
phân mục
ba
x
Ví dụ
"3,12)."
dấu phẩy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dấu phẩy là
dấu phẩy
.