TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khí quan" - Kho Chữ
Khí quan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
bộ phận trong cơ thể sinh vật đảm nhiệm một chức năng nhất định nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cơ quan
bộ máy
cơ thể
tuyến
cơ thể
khí quản
bộ phận
chức năng
buồng
thân
tim
nội tạng
sinh lí
mình
khí quản
khoang
thể xác
long thể
đường
tâm thất
hạch
thể chất
tim mạch
cơ
sinh thể
mình
xác
cánh
lá lách
đốt
chân
cá thể
thể phách
đại tuần hoàn
tứ chi
thận
nhục thể
thân
nang
giải phẫu
tử cung
ruột
thân thể
họng
phổi
tiền đình
tĩnh mạch
tạng
vòi
dương vật
phế quản
thân
tay
gan
bụng
ngân hàng
mũi
chất hữu cơ
vế
ti thể
hệ miễn dịch
lục phủ ngũ tạng
tế bào
buồng
dạ con
phần mềm
hệ miễn nhiễm
thần xác
nhân
bụng dạ
tuyến
u nang
cuống họng
động mạch vành
Ví dụ
"Tim là một khí quan của bộ máy tuần hoàn"
khí quan có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khí quan là .