TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Cuống họng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Phần đầu của khí quản, lồi ra ở vùng cổ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cổ họng
họng
họng
họng
khí quản
khí quản
cổ
phế quản
hầu
thanh quản
cổ
mũi
cổ
xoang
thực quản
cuống
gáy
yết hầu
mang
sống mũi
miệng
mang tai
cổ hũ
ruột
mắt gió
vòi
mũi
khẩu
miệng lưỡi
phổi
miệng
giáp trạng
mép
phụ âm
mõm
khoang
vòm miệng
háng
lồng ngực
mặt
đường
má bánh đúc
nọng
má
ruột
phế
a-mi-đan
khí quan
nách
lá mía
lưỡi
nhân trung
thân
phế nang
tuyến giáp trạng
buồng
đầu
mõm
thuỳ
hô hấp
vòm miệng
đường phổi
tuỷ
tiền đình
lỗ bì
vòm miệng
màng nhầy
cánh
cuống họng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cuống họng là .
Từ đồng nghĩa của "cuống họng" - Kho Chữ