TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mắt gió" - Kho Chữ
Mắt gió
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hệ thống, cơ cấu để dẫn gió vào lò luyện kim.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lỗ bì
phế quản
họng
cuống họng
khí quản
khí quản
miệng
xoang
mũi
con ngươi
mắt gió có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mắt gió là .