TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phụ âm" - Kho Chữ
Phụ âm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Âm mà khi phát âm luồng hơi từ phổi đi lên qua thanh hầu, gặp phải cản trở đáng kể trước khi thoát ra ngoài; phân biệt với nguyên âm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thanh quản
khí quản
khí quản
cuống họng
phế quản
hầu
họng
Ví dụ
"B, c, d,... là những phụ âm"
phụ âm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phụ âm là .