TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dương vật" - Kho Chữ
Dương vật
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Cơ quan giao cấu đực, gồm niệu đạo, các tổ chức cương cứng và các lớp bọc ngoài, có chức năng thải nước tiểu ra ngoài và dẫn tinh trùng vào trong âm đạo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
âm hộ
hạ bộ
bìu dái
niệu đạo
niệu quản
âm đạo
bọng đái
tuyến
bướm
tinh dịch
lỗ đít
phần phụ
bàng quang
cơ quan
tinh hoàn
âm nang
tử cung
vú em
đực
đường
lục phủ
tuyến tiền liệt
dái
nhị
xương chậu
nang
chỗ kín
hạ nang
vú
cửa mình
tinh trùng
dạ con
vét xi
đít
trực tràng
u nang
bụng dạ
ruột
hố chậu
cứt
háng
bụng
vú em
dạ
thận
hậu môn
vú
vòi
khí quan
phân
chức năng
đuôi
đai chậu
nhị
mình
cà
cổ hũ
vế
bong bóng
phủ tạng
thực quản
vòi
lưng
mình
bộ phận
cuống
âm vật
cơ vòng
buồng
khí quản
đuôi
cơ thể
mũi
dom
dương vật có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dương vật là .