TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nhị" - Kho Chữ
Nhị
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Vòi
2. như
Hồ
danh từ
(cũngnhuỵ) bộ phận sinh sản của hoa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòi
giá noãn
bầu
tràng
noãn
bướm
dương vật
vô tính
hữu tính
sinh sản hữu tính
phần phụ
sinh sản vô tính
cuống
ti thể
tinh hoàn
Ví dụ
"Nhị hoa"
danh từ
(cũngnhị đực) bộ phận sinh sản đực của hoa, thường nằm ngoài nhuỵ và trong cánh hoa, mang bao phấn chứa hạt phấn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòi
giá noãn
tràng
bầu
noãn
dương vật
âm hộ
hạ bộ
phần phụ
bìu dái
âm nang
bướm
vú em
vô tính
vú
sinh sản hữu tính
tử cung
thân
chỗ kín
tinh hoàn
dạ con
nhân
hạ nang
danh từ
Nhạc khí có hai dây tơ, kéo bằng vĩ làm bằng lông đuôi ngựa, mặt bầu cộng hưởng thường bịt da rắn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồ
hồ cầm
vĩ cầm
đàn
vi-ô-lông
đàn sến
sáo
đàn tranh
cầm
đàn tơ rưng
cò
sênh
khèn
thanh la
violon
chiêng
ban-giô
đàn đáy
guitar
sênh
đàn tính
khánh
tỳ bà
phèng la
đàn thập lục
tì bà
đàn nhật
đàn tam
banjo
ghi-ta
đàn bầu
đàn tì
chũm choẹ
phong cầm
đàn tỳ
đàn tam thập lục
kèn
cặp kè
cảnh
độc huyền
trúc
đàn tàu
đàn xếp
vi-ô-lông-xen
cầm sắt
cồng
cla-ri-nét
đàn nguyệt
cần
măng-đô-lin
đàn tứ
sắt cầm
phách
harmonica
trúc sênh
mõ
công-tra-bát
phím
trống
tu huýt
lình
cung
diều
mandolin
vĩ cầm
Ví dụ
"Đàn nhị"
"Kéo nhị"
nhị có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nhị là
nhị
nhị
.