TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vĩ cầm" - Kho Chữ
Vĩ cầm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hồ
danh từ
từ cổ
violon.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cò
violon
hồ
vi-ô-lông
vi-ô-lông-xen
violoncello
cello
đờn
cầm sắt
guitar
hồ cầm
sắt cầm
mandolin
ban-giô
địch
cầm
banjo
cla-ri-nét
đàn đá
đàn
độc huyền
máy hát
dóng
đàn tì
ghi-ta
tì bà
tam thập lục
vùa
ô-boa
đàn tỳ
cây viết
hèo
mỏ cặp
dĩa
đàn bầu
đàn sến
dăm
cờ lê
chìa vặn
vỏ lải
đàn nhật
thanh la
bảo kiếm
măng-đô-lin
trúc sênh
bu lu
khí cụ
dĩa
đàn tứ
thập lục
ôboa
viết
vồ
vi-đê-ô cát-xét
xêu
tăm
rạ
tỳ bà
trúc
clarinet
tu huýt
phèng la
vò
vố
vật dụng
nhị
danh từ
hiếm
tên gọi chung các nhạc khí dây kéo bằng vĩ.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồ
vi-ô-lông
violon
cò
vi-ô-lông-xen
nhị
hồ cầm
guitar
đàn
violoncello
ban-giô
cầm
cello
thanh la
sắt cầm
đờn
phèng la
sáo
cầm sắt
cla-ri-nét
banjo
địch
chiêng
ghi-ta
tì bà
ty
đàn sến
đàn nhật
mandolin
đàn tì
đàn bầu
măng-đô-lin
đàn tranh
đàn tơ rưng
chìa vặn
ti
trúc
đàn thập lục
bu lu
vỏ lải
contrabass
đàn tứ
công-tra-bát
cờ lê
độc huyền
đàn tỳ
tỳ bà
máy hát
dóng
cảnh
tam thập lục
clarinet
đàn tính
trúc sênh
mỏ cặp
chũm choẹ
khí cụ
dao quắm
thập lục
vam
kèn
chìa vít
dĩa
đồng la
ô-boa
lê
rạ
gioi
vi-đê-ô
khèn
cây viết
vi-đê-ô cát-xét
xa
vĩ cầm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vĩ cầm là
vĩ cầm
.