TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "các tông" - Kho Chữ
Các tông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giấy dày, xốp, thường làm bằng nguyên liệu xấu, dùng để đóng bìa sách, làm hộp, v.v.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tấm
hộp
tủ
bàn trổ
ván
thẻ
bảng
đố
ván thiên
án thư
thùng
gỗ ván
tràn
bài tây
quách
tráp
khám
rương
tháp
gàng
ba-ren
tông
phản
cặp
bao tời
trống cái
hòm
bàn
cót
xích đông
bunker
tô nô
két
thạp
bộ vạt
tộ
boong-ke
container
lồ
túi
then
bồ
bồ bịch
then
con bài
ván thôi
ống quyển
ván
Ví dụ
"Thùng các tông"
các tông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với các tông là .