TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bài tây" - Kho Chữ
Bài tây
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,khẩu ngữ) cỗ bài tú lơ khơ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tú lơ khơ
ích xì
bài
tú
con bài
bóp
tài bàn
bao tời
bóp
bồ kếp
thò lò
thẻ
bàn cờ
túi
sạp
cộ
các tông
bàn cờ
bi da
bịch
thẻ ngà
cặp
kèo nèo
tấm
batê
đòn
hòm
ván
ve chai
xe kéo
án thư
Ví dụ
"Bộ bài tây"
"Bói bài tây"
bài tây có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bài tây là .