TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thò lò" - Kho Chữ
Thò lò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tứa
danh từ
Lối đánh bạc thời trước, bằng con quay có sáu mặt số.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xóc đĩa
ích xì
đáo
cò quay
súc sắc
lô tô
tú
vé số
bi da
bài
đòn
bài tây
gioi
roi vọt
trượng
tú lơ khơ
con bài
đu quay
bàn cờ
ru lô
con quay
đòn xóc
dùi
bàn cờ
bowling
bóng bàn
vụ
kèo nèo
lao
động từ
(nước mũi) chảy ra lòng thòng thành vệt dài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tứa
ứa
chảy
túa
nhểu
ròng
lã chã
chảy
tuôn
ri rỉ
rướm
ứ
rò
rót
rịn
nước dãi
rớm
rỏ
tươm
lênh láng
vót
sớt
giọi
té
tong tỏng
ròng ròng
tong tong
rơm rớm
sánh
mướt
dòng
giọt
tồ tồ
ồ
rò rỉ
rỉ rả
ồng ộc
nước miếng
vãi
rớt
sùi sụt
vã
giàn giụa
đổ
trào
tràn
dòng chảy
vày
phun
tướp
toát
rẩy
trút
phọt
thẩm lậu
đổ
xối
rò rỉ
té
dội
rưới
tiêu
hộc
giội
dãi
ộc
chế
xịt
tiêu thuỷ
tia
dẫn lưu
trôi
thẩm
chảy máu
Ví dụ
"Thò lò mũi xanh"
thò lò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thò lò là
thò lò
.