TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "súc sắc" - Kho Chữ
Súc sắc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bập bênh
danh từ
Khối vuông nhỏ có sáu mặt, chấm số từ một đến sáu, dùng trong một số loại trò chơi, cờ bạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thò lò
bàn cờ
hình lập phương
xóc đĩa
bài
cò quay
ích xì
đòn xóc
bi da
đáo
dùi
gioi
đòn
cầu
tú lơ khơ
bi a
chìa vôi
tú
bàn cờ
bi
lô tô
dao bài
đĩa
hòn
trống lệnh
trống khẩu
chũm choẹ
con quay
ru lô
khúc côn cầu
chiêng
dao quắm
Ví dụ
"Quân súc sắc"
"Gieo súc sắc"
danh từ
Đồ chơi của trẻ em gồm một cán cầm gắn với một bầu kín có chứa hạt cứng ở trong, lắc nghe thành tiếng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bập bênh
đồ chơi
quay
con quay
trống bỏi
lật đật
tò he
bi
búp bê
đốp
con giống
phỗng
trống ếch
đồ hàng
ông phệnh
cầu
tu huýt
cũi
chày
vụ
đu quay
tì bà
bi ve
mê
trống phách
nôi
đòn
phèng la
rối
bu lu
thuyền tán
cầu trượt
trống
đèn cù
dĩa
dùi
đáo
xa
bánh răng
cảnh
đu
chiêng
bộ gõ
cối
trống lệnh
đàn tì
trống mảnh
đàn tỳ
rẻ
trống cái
công cụ
thanh la
sành sứ
bồ kếp
quả lắc
cầu
vố
đồ
khăng
kẻng
dĩa
gioi
chong chóng
trang
chũm choẹ
xích đu
búa
rây
đàn tính
kèn
cồng chiêng
đàn đá
kèn bầu
néo
súc sắc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với súc sắc là
súc sắc
.