TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tú lơ khơ" - Kho Chữ
Tú lơ khơ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bài lá gồm năm mươi tư quân, dùng cho nhiều lối chơi bài khác nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bài
tú
bài tây
con bài
tài bàn
ích xì
bàn cờ
thò lò
bi da
súc sắc
đáo
lô tô
xóc đĩa
bi a
Ví dụ
"Chơi tú lơ khơ"
tú lơ khơ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tú lơ khơ là .