TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồ hàng" - Kho Chữ
Đồ hàng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hàng hoá
danh từ
Trò chơi mua bán hàng của trẻ nhỏ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồ chơi
con giống
búp bê
bập bênh
súc sắc
con quay
đáo
quay
hàng hoá
buôn gánh bán bưng
phỗng
tò he
trống bỏi
cầu trượt
đồ
Ví dụ
"Chơi đồ hàng"
danh từ
Các thứ hàng để bày bán (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hàng hoá
công nghệ phẩm
đồ vật
buôn gánh bán bưng
tạp phẩm
đồ
giá
sạp
vật dụng
buôn thúng bán bưng
hàng xách
sành sứ
vật tư
vật liệu
kệ
đồ đạc
học phẩm
hành trang
trang bị
đồ dùng
đồ nghề
thồ
lồ
công cụ
phụ liệu
bồ bịch
xích đông
tư trang
sạp
viên
két
làn
đồ hộp
hòm xiểng
đồ lề
giỏ
gá
vùa
bịch
đệp
bồ kếp
cần xé
vại
đèo hàng
ve chai
bãi
vat
trẹt
đũi
bình
thương thuyền
liễn
tủ đứng
vạc
can
quầy
thỏi
âu
thố
tủ
container
bao
xà cột
trang thiết bị
kho tàng
cong
xa
đồ chơi
phản
cộ
giầy dép
lẵng
thạp
Ví dụ
"Bày đồ hàng"
đồ hàng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồ hàng là
đồ hàng
.