TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hình trụ" - Kho Chữ
Hình trụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khối tạo nên do cắt một mặt trụ bằng hai mặt phẳng song song.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trục lăn
trục lăn
con lăn
hình hộp
boong-ke
hình nón cụt
ty
cột
lăng trụ
ti
ống
thùng
hình lăng trụ
phuy
cóng
xi lanh
ống phóng
đà
bunker
hình tròn xoay
hình lập phương
tròn
tuýp
vại
trụ
trục
tháp
khuôn
cột trụ
siphon
trục
ru lô
xi-phông
ngõng
xà cột
côn
thớt
mặt tròn xoay
choòng
trục
hình hộp chữ nhật
barrel
tông
dọc
thỏi
đĩa
ba-ren
gàng
đòn ống
liễn
ống bơ
thẩu
thống
trống cái
bích
xuổng
xoong
cong
cột
trống
bịch
tăm
đòn
lõi
khạp
com-pa
tô nô
giằng xay
cơi
vòm
bồ kếp
đĩa
đòn càn
pittông
hình trụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hình trụ là .