TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tròng trắng" - Kho Chữ
Tròng trắng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tròng đỏ
danh từ
Phần trước màng cứng của cầu mắt, có màu trắng, bao quanh tròng đen.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màng cứng
màng mạch
màng kính
giác mạc
tròng
tròng đen
màng
lòng trắng
võng mạc
kết mạc
mi
cầu mắt
màng
màng màng
vỏ não
óc
màng xương
thuỷ tinh thể
tuỷ sống
mắt
màng nhĩ
bạch cầu
yếm
màng trinh
giáp
bạch huyết cầu
mặt
con ngươi
màng ối
màng tế bào
cổ tay
vỏ
ối
yếm dãi
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tròng đỏ
võ trang
tướt
trụt
gõ
trắng ởn
trụt
vầy
trầm mình
trời bể
vịm
vần vụ
thọ giới
gio
truy lãnh
trặc
um sùm
xìa
thú thiệt
trái gió giở giời
giỏ
xâm xấp
tưng tưng
vi ba
thơ từ
giai
vói
thối chí
thối hôn
trảu
vổ
tí teo
xấp
trẽ
tham tá
giỗ
giấp cá
tịch thâu
triềng
trùng triềng
tháp
trợn trừng trợn trạc
trảy
giấy chặm
giở giời
giấy dậm
giở dạ
gương tầy liếp
giền gai
giong
tưng
thoa
tòng teng
xầu
thọ giáo
hạp
giải
vô hồi kỳ trận
xỉ
u
thị oai
giở mặt
xa xẩn
un
tòn teng
giẫy
tr
già đòn non nhẽ
xăn
tuần ty
xẩy
thuỵ
tí ta tí toét
tươi nhuần
tròng trắng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tròng trắng là
tròng trắng
.