TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trắng ởn" - Kho Chữ
Trắng ởn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
nhưtrắng nhởn.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tròng trắng
un
tròng đỏ
vói
trẽ
trặc
um
tươi nhuần
trùng triềng
tướt
tớp
trọi
xều
tí ta tí toét
thơ thới
già đòn non nhẽ
trầm mình
tòn teng
un
giỏ
ù à ù ờ
trời bể
ỳ
giong
giề
thảo hèn
gio
thoa
giở mặt
xấp
hạp
ú a ú ớ
triềng
xít
thú thiệt
um sùm
tí teo
tích
ti
xuỵt
u
vô hồi kỳ trận
giăng
u u minh minh
vảnh
trợn trừng trợn trạc
ư
giối giăng
xều
thay lảy
thun
ti
vung vảy
xìa
tháp
giấp cá
vạ
truy lãnh
vần vụ
giấy chặm
trảu
trảy
tr
xỉ
hạp
thị oai
giúi giụi
gianh
ghính
thẩy
xẩy
vầy
vổ
giải
trắng ởn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trắng ởn là .