TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huyết bạch" - Kho Chữ
Huyết bạch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Băng huyết
danh từ
Nước màu trắng đục và dính do dạ con hay âm đạo tiết ra.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khí hư
bạch
trăng trắng
cháo lòng
nước da
mái
bợt
trắng bạch
trắng bệch
bạch tạng
hồng bạch
trắng xoá
lơ
trắng phau
trắng tinh
xanh mét
mét
trắng
trắng hếu
xanh lướt
trắng bóc
bạc
trắng phếch
da chì
bủng
trắng trẻo
nhễ nhại
đồng bạch
bợt
sương móc
trắng
bệch bạc
bạc mầu
trinh bạch
bệch
trắng toát
thâm xịt
danh từ
Bệnh của phụ nữ có triệu chứng ra huyết bạch.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng huyết
rong huyết
bạch biến
máu trắng
hoàng đản
bệnh bạch cầu
lậu
bạch hầu
huyết trầm
sốt xuất huyết
bệnh lí
da liễu
bệnh phẩm
sản hậu
hội chứng
bệnh lý
tụ huyết trùng
hoa liễu
bạch cương tàm
huyết bạch có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huyết bạch là
huyết bạch
.