TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "pi-gia" - Kho Chữ
Pi-gia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Món bánh có nguồn gốc từ nước ý, làm bằng bột mì, trong có nhân, một mặt được nướng vàng, mặt kia có rắc các nguyên liệu thái mỏng như giăm bông, xúc xích, dứa, ớt, v.v..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pizza
bánh gối
bánh cắt
bánh
ga tô
bánh chả
bích quy
bánh quy
bánh bàng
bánh gio
bánh mì
bánh giò
bánh giầy
bánh khoái
bánh nướng
da bánh mật
bích cốt
bánh bao
bánh rán
xíu mại
bánh in
bít cốt
bánh tai voi
mì
su sê
chả
bánh ú
quẩy
patê
chả giò
bánh tôm
bánh mật
bánh phồng
bánh nếp
bánh gai
bánh khoái
tào phở
bánh trung thu
bánh phồng tôm
bánh xèo
nem rán
bánh ít
bánh ú tro
bánh đa
tào phớ
xúc xích
quà bánh
pho mát
óc đậu
mọc
bánh tráng
pi-gia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với pi-gia là .