TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ảo huyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Huyền ảo
tính từ
(văn chương) nhưhuyền ảo
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyền ảo
huyền nhiệm
huyền
mầu
mờ ảo
sắc sắc không không
mầu nhiệm
mờ mịt
u minh
màu nhiệm
anh ánh
mịt mờ
nhập nhèm
u ám
lờ
đùng đục
tôi tối
xanh lét
thanh thiên
trong veo
lờ mờ
mờ
đen tối
ánh
trắng nhởn
thâm u
sầm
xanh mắt
thâm
u ám
mù mịt
âm âm u u
lung linh
trắng trong
long lanh
ưng ửng
mờ mịt
âm âm
đen láy
trắng mắt
trong suốt
mịt mùng
hắc ám
lu
lay láy
trong vắt
nhem nhẻm
lựng
mập mờ
âm u
nhập nhoà
lãng đãng
sắc nước hương trời
vẩn đục
đục ngầu
trong
thẫm
hình chìm
nhễ nhại
sáng ngời
mờ nhạt
chạng vạng
xám xịt
trắng dã
óng
ong óng
mầu mẽ
mờ
đen thủi đen thui
bảng lảng
tối tăm
râm rấp
tối sầm
Ví dụ
"Đôi mắt đen ảo huyền"
"Màu sắc ảo huyền"
tính từ
(cũ,hiếm) vu vơ, không thực tế, không xác thực.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
huyền ảo
sắc sắc không không
mờ ảo
huyền nhiệm
mờ mịt
mờ
mầu
đùng đục
trong vắt
mầu nhiệm
mờ
nhập nhèm
lờ
u minh
mờ
mờ nhạt
màu nhiệm
vẩn đục
lờ mờ
mịt mờ
huyền
mập mờ
nhập nhoà
bảng lảng
bóng chim tăm cá
trong veo
mờ
mờ mịt
mung lung
nhấp nháng
âm u
tôi tối
mù mịt
lung linh
trong
trắng nhởn
mông lung
sáng tỏ
lu
trong suốt
tối
đục
trong trẻo
long lanh
tờ mờ
hình chìm
suông
lãng đãng
mơ màng
thâm u
mịt
chạng vạng
chói lói
tối tăm
nhấp nhem
tươi
xa xăm
ảo huyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ảo huyền là
ảo huyền
.
Từ đồng nghĩa của "ảo huyền" - Kho Chữ