TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "huyền" - Kho Chữ
Huyền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngã
2. như
Mã não
tính từ
Có màu đen như hạt huyền
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đen sì
đen
then
đen lay láy
đen nhánh
đen
đen ngòm
đen trũi
đen nghìn nghịt
đen kịt
đen thủi đen thui
đen láy
đen trùi trũi
ảo huyền
đen nháy
mun
thâm
đen nhức
đen đỏ
đen đét
huyền nhiệm
tối hù
xam xám
xám xịt
xám
tím than
mực
ghi
sẫm
đỏ hon hỏn
xanh lam
tim tím
lam
hắc ám
tôi tối
u ám
tuyền
nâu
nhem nhẻm
thẫm
ngăm ngăm
lục
tăm tối
hồ thuỷ
hoe
tím lịm
thiên thanh
bạc
biêng biếc
mầu
tối
sậm
tối mịt
thâm u
đen thui
đen tối
đen lánh
màu nhiệm
sẩm
hung
mịt mùng
anh ánh
sầm
đỏ đòng đọc
đỏ cạch
tía
huyền ảo
tím
âm âm
tối mò
tím rịm
tia tía
ngăm
đùng đục
Ví dụ
"Đôi mắt huyền"
danh từ
Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng dấu`.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngã
ngang
giáng
nốt nhạc
nặng
chú âm
khoá
dấu mũ
cao độ
chữ cái
dấu
hai chấm
dấu luyến
rê
nốt
trọng âm
do
thăng
bậc
phẩy
chỉ số
dấu chấm than
chấm phẩy
tăm tích
tiêu
cung bậc
chính âm
chữ
dấu hai chấm
khi
chấm than
chữ thập ngoặc
vần
dấu gạch ngang
dấu câu
âm cơ bản
mũi tên
chấm dôi
tòn ten
vần
v,v
tay ấn
ngoặc kép
chấm câu
dấu chấm phẩy
dấu hiệu
tệ
dấu chấm
mi
gạch ngang
câu nhạc
phiên thiết
dấu gạch nối
thông số
biểu quyết
chấm hỏi
phẩy
tích tắc
độ
gạch nối
hiệu
vĩ tố
chỉ tiêu
đê-xi-ben
sol
phích
chỉ số
t,t
đ,đ
dấu chấm hỏi
đẳng
cung
cao độ kế
tí đỉnh
danh từ
Đá có màu đen nhánh, dùng làm đồ trang sức
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mã não
ba-zan
cẩm thạch
ngọc thạch
ba-dan
sa thạch
cát kết
hồng ngọc
basalt
hoa cương
guđron
gra-nít
vàng đen
đá hoa cương
đá hoa
hắc ín
ma-nhe-tít
đá quý
granite
dăm kết
bông đá
đồng đen
amiant
thần sa
hematite
dầu hắc
than
he-ma-tít
đá ong
đá phiến
than đá
đá vôi
magnetite
hùng hoàng
trạt
đá lửa
vú đá
magi
than gầy
chu sa
hàn the
đá bọt
than nâu
si-lích
đá mài
đường phên
cát đen
thạch nhũ
Ví dụ
"Chuỗi hạt huyền"
huyền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với huyền là
huyền
huyền
.