TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trọng âm" - Kho Chữ
Trọng âm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự nhấn mạnh làm nổi bật khi phát âm một âm tiết nào đó trong từ đa tiết, trong một tổ hợp từ hoặc trong chuỗi lời nói, bằng cách tăng cao độ, cường độ, trường độ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trọng lượng
cao độ
trọng tâm
trọng tâm
huyền
trọng lượng
âm lượng
nặng
trọng lượng
ý nghĩa
ngã
áp suất
đối trọng
âm tần
thăng
chính âm
ampli
bậc
tỉ trọng
thể trọng
tỉ trọng
ngang
tỷ trọng
then chốt
chú âm
nút
atmosphere
đinh
mức độ
hoạ âm
Ví dụ
"Trọng âm của từ trong tiếng Anh"
"Đọc đúng trọng âm"
trọng âm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trọng âm là .