TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "âm tần" - Kho Chữ
Âm tần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Siêu âm
danh từ
Tần số âm thanh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ampli
âm cơ bản
am-pli
cao độ
bộ khuếch đại
hoạ âm
tần số
hertz
âm lượng
thang âm
héc
âm bội
bậc
cung bậc
hz
rê
trọng âm
âm
maser
hi-fi
đê-xi-ben
ma-de
decibel
âm vị
decibel
đê-xi-ben
stereo
độ
huyền
cước
ngang
chừng độ
Ví dụ
"Phần khuếch đại âm tần của radio và ampli"
tính từ
Có tần số cỡ tần số âm thanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
siêu âm
hạ âm
âm
âm thanh
âm khu
sóng âm
âm sắc
cao
âm âm
tạp âm
tông
vang
rỉ rả
ù
rền
ầm ã
âm điệu
lảnh lói
tiếng
độc âm
nghe
dư âm
âm vang
thanh điệu
trầm
tiêu âm
khoan
chat
thì thùng
ì ầm
rả rích
ầm
giọng điệu
rì rào
rè
ầm
váng
thanh
cách âm
giần giật
rền rĩ
âm vang
đục
giọng
trầm bổng
âm tần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với âm tần là
âm tần
.