TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "stereo" - Kho Chữ
Stereo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kĩ thuật thu và phát lại âm thanh qua hai kênh, khi phát tạo ra cảm giác phân biệt được các nguồn âm khác nhau trong không gian; phân biệt với mono
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hi-fi
âm tần
Ví dụ
"Thu stereo"
"Âm thanh stereo"
stereo có nghĩa là gì? Từ đồng âm với stereo là .