TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hạ âm" - Kho Chữ
Hạ âm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Dao động đàn hồi tương tự dao động âm thanh, nhưng có tần số dưới 16-25 hertz, thấp hơn miền tần số tai người nghe được.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
siêu âm
âm tần
sóng âm
âm âm
ầm ì
ì ầm
rỉ rả
ùm
âm
âm thanh
lầm rầm
vang
tiếng động
trầm
ầm ã
huỵch
rì rào
âm khu
vang động
rì rầm
rền
dư âm
tiêu âm
bồm bộp
tạp âm
nghe
u u
ùng ục
ục
long bong
inh
âm
âm vang
rả rích
ù
vè vè
thì thòm
cành cạch
xình xịch
inh ỏi
tiếng
inh tai
ù ù
văng vẳng
váng
ình oàng
rè
chat
bập bùng
vọng
ầm ầm
cầm canh
inh tai nhức óc
lào rào
cao
cách âm
âm điệu
khoan
đinh tai
đục
hạ âm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hạ âm là .