TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Decibel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đê-xi-ben
danh từ
Đơn vị đo mức công suất, sự tăng công suất trong kĩ thuật điện thông.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đê-xi-ben
đê-xi-ben
âm lượng
độ
chừng độ
can-đê-la
mức độ
deci-
độ
cao độ
volt
đơn vị
tấc
mã lực
am-pe
độ
tầm
bậc
deca-
candela
số đo
vôn
đèn cầy
logarithm
am-pli
cường suất
nến
trình độ
trình độ
ampli
át-mốt-phe
điện lực
âm
oát
volt kế
phương tích
thang độ
đẳng
dyne
ohm
ampere
newton
điều
âm tần
cỡ
đơn vị đo lường
dioptr
âm tố
bậc
nồng độ
hiệu thế
cỡ
dưới
héc
mũ
bộ khuếch đại
thông số
định lượng
danh từ
Đơn vị đo mức áp suất âm thanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đê-xi-ben
đê-xi-ben
âm lượng
át-mốt-phe
âm
atmosphere
tấc
bậc
độ
âm tố
deci-
can-đê-la
âm vị
am-pli
cao độ
độ
âm tần
âm tiết
ampli
deca-
chừng độ
dyne
đơn vị
decibel có nghĩa là gì? Từ đồng âm với decibel là
decibel
.
Từ đồng nghĩa của "decibel" - Kho Chữ