TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thanh điệu" - Kho Chữ
Thanh điệu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thanh
giọng điệu
giọng
âm khu
dấp giọng
giọng
tiếng
âm điệu
lấy giọng
tông
âm
giọng
cung
âm sắc
hữu thanh
cao
bổng
cất
âm thanh
vang
thé
xướng âm
tiếng
tiếng
xướng
biến âm
ê a
lấy giọng
đằng hắng
tiếng
lảnh lói
vè vè
ánh ỏi
hò khoan
nhấn nhá
rít
văng vẳng
hát
trầm
vỡ tiếng
ề à
vọng
hoàng cung
thì thùng
âm hưởng
lầm rầm
lên tiếng
ầm
lào thào
ù
âm vang
lảnh lót
vẳng
vỡ giọng
véo von
le te
ầm
gióng giả
chua
chat
đánh vần
huỵch
u u
rỉ rả
ồ ề
âm vang
ầm ã
khàn
vang động
hắng giọng
ca
tiêu âm
phát âm
tanh tách
Ví dụ
"Tiếng Việt có sáu thanh điệu"
thanh điệu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thanh điệu là .