TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nâu" - Kho Chữ
Nâu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sồng
tính từ
Có màu trung gian giữa đen và đỏ, tựa như màu nước củ nâu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
dà
xám
gụ
nâu non
đen
hạt dẻ
cánh gián
đen
hung
lục
then
xam xám
đen sì
đen đỏ
đỏ khè
đen trũi
tím than
tía
tím
be
tím
ngăm
đen lay láy
đen giòn
xanh lơ
mái
đen trùi trũi
huyền
thâm
sẫm
đỏ ngầu
mai mái
xám xịt
lam
da dâu
đỏ
nâu sồng
đen nghìn nghịt
đen nháy
hồ thuỷ
hoe
xanh
lơ
trắng
tim tím
xanh mét
mun
mầu
xanh lướt
đen kịt
ghi
xanh xao
đỏ kè
đỏ hon hỏn
ngát
thẫm
da bò
đỏ au
hồng
đỏ quạch
chàm
tôi tối
đỏ cạch
ửng
đen nhánh
xanh lam
xuộm
đỏ đòng đọc
đo đỏ
xỉn
tươi
da trời
đen nhức
đào
Ví dụ
"Áo nâu"
"Mắt nâu"
"Tóc nâu"
"Nước da nâu"
danh từ
Cây leo ở rừng, rễ phồng to thành củ, sần sùi, chứa nhiều chất chát, thường dùng để nhuộm vải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
củ nâu
sồng
dà
cơi
củ cẩm
quạch
ta-nanh
vang
củ từ
bần
cà rốt
mỡ
cẩm lai
hà thủ ô nam
củ cái
nghệ
chút chít
sắn thuyền
sui
hồng hoa
sở
sơn
chòi mòi
củ mài
gòn
mảnh cộng
nứa
mủ
kháo
lá cẩm
vải
dong đao
sắn
chay
ngâu
chò nâu
chàm
sòi
dâu da xoan
quế
sim
rễ củ
củ năn
chóc
khoai tây
núc nác
căm xe
dẻ
su su
khoai môn
muồng
dong
dong riềng
ca cao
củ ấu
mua
huyết dụ
đoác
va-ni
cốt khí
cà phê
me
sồi
dành dành
seri
ô môi
mâm xôi
vông
dung
thuốc lá
ba gạc
hoa màu
hoàng liên
duối
Ví dụ
"Củ nâu"
nâu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nâu là
nâu
.