TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nâu sồng" - Kho Chữ
Nâu sồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Có màu được nhuộm từ củ nâu và lá sồng; dùng để chỉ quần áo của nhà chùa hay của người dân quê
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nâu
nâu non
dà
hung
cánh gián
đồng hun
hạt dẻ
xuộm
đỏ
Ví dụ
"Bộ quần áo nâu sồng"
nâu sồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nâu sồng là .