TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ta-nanh" - Kho Chữ
Ta-nanh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chất bột màu hơi vàng, vị chát, lấy từ vỏ cây, dùng làm tá dược hoặc làm chất keo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
củ nâu
nâu
trần bì
xan-tô-nin
sơn
ba kích
táo ta
chóc
đỗ trọng
bần
bạc hà
bạc thau
đoác
nghệ
chay
địa cốt bì
an-ca-lo-ít
menthol
chỉ thực
vanilla
dong đao
dà
tía tô
bạch chỉ
hi thiêm
vông
khoai tây
thuốc lá
tràm
sở
chỉ xác
thảo quả
dành dành
thanh trà
quạch
ngâu
củ cẩm
hồi
dâu da xoan
khoai môn
ô môi
seri
vang
hoắc hương
tai chua
cửu lí hương
phụ tử
gạo
mù u
cát căn
hạt é
thục địa
sồng
cơi
ta-nanh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ta-nanh là .