TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Mầu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Màu sắc
tính từ
Tài tình và có cái gì đó cao siêu, huyền diệu không thể giải thích, nắm bắt được, vì ngoài sức hiểu biết của con người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mầu nhiệm
huyền nhiệm
huyền ảo
màu nhiệm
ảo huyền
mầu mè
mầu mẽ
thẫm
màu mè
tươi
lựng
thắm
màu mẽ
đỏ
sẫm
sặc sỡ
ửng
đỏ khé
chói
ảo huyền
trắng mắt
rực rỡ
tía
màu
tím lịm
đỏ chót
ưng ửng
trong veo
bạc mầu
sầm sì
đỏ ửng
màu sắc
mầu mỡ
điều
mịt mờ
sáng ngời
đỏ đọc
tươi thắm
màu mè
sắc nước hương trời
rợ
huyền
đỏ
đỏ hon hỏn
lay láy
ngát
đỏ chói
mập mờ
xanh mắt
đỏ choé
đỏ au
xuộm
mờ mịt
đỏ ngầu
mờ
nhập nhèm
trắng toát
đỏ chon chót
mù mịt
đào
nóng
muôn hồng nghìn tía
tím than
đỏ hoét
rói
sầm
tôi tối
sáng
trắng dã
mịt
mờ
trắng trong
muôn màu muôn vẻ
Ví dụ
"Phép mầu"
"Chước mầu"
danh từ
phương ngữ
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mầu sắc
màu sắc
sắc
màu
sắc màu
mầu mẽ
mầu mè
màu
màu
râm rấp
sắc độ
màu nhiệm
bạc mầu
phai lạt
màu sắc
thẫm
lờn lợt
mầu mỡ
ánh
ưng ửng
màu
sắc tố
xanh lam
then
làn lạt
đỏ đòng đọc
lợt lạt
đỏ hon hỏn
tím rịm
tô
tía lia
sẫm
son
đen lánh
lam
nhem nhẻm
lục
điều
sắc thái
tia tía
đen nháy
tím than
tông
tươi
ửng
đỏ
nước da
tuyền
màu mẽ
sáng nhoáng
chấp choá
xuộm
thâm
lựng
bợt
tía
thắm
mực
tam thể
trắng lôm lốp
đỏ chon chót
hoe hoe
tam tài
mầu nhiệm
huyền nhiệm
đỏ khè
đỏ ngầu
xam xám
tím
tím lịm
xanh
huyết sắc tố
đào
nâu
mầu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mầu là
mầu
.
Từ đồng nghĩa của "mầu" - Kho Chữ