TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tía lia" - Kho Chữ
Tía lia
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Liến thoắng
tính từ
văn nói
đỏ tía đều khắp cả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tia tía
tía
đỏ đòng đọc
đỏ cạch
đỏ hon hỏn
đỏ khé
đỏ
son
đo đỏ
tím
đỏ lừ
hồng điều
điều
đỏ khè
đỏ hoét
đỏ chót
tím rịm
đỏ hoen hoét
đỏ chon chót
đỏ ngầu
đỏ hỏn
ưng ửng
đỏ lòm
tím than
đỏ đọc
tím
chín
đỏ quành quạch
đỏ lựng
ửng
ửng
đỏ ối
đỏ chói
đỏ au
mầu
mầu sắc
đỏ hoe
tím tái
tím lịm
đào
hoe hoe
lục
tim tím
hồng
đỏ ửng
đỏ nọc
đỏ đắn
xanh lam
mầu mẽ
thẫm
lựng
hồng
đỏ kè
đỏ quạch
đỏ rực
đỏ
dà
hồng đơn
màu sắc
tam tài
tươi
biêng biếc
hây
đỏ nhừ
rói
trắng mắt
xuộm
sắc
đỏ choé
tái xanh tái xám
biếc
hồng đào
da dâu
màu
Ví dụ
"Mặt đỏ tía lia"
tính từ
phương ngữ
(nói) lia lịa và không ngớt miệng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liến thoắng
líu ra líu ríu
lẻo
liến
khéo miệng
tồng tộc
lau láu
leo lẻo
lù xù
lọt tai
lỏn lẻn
liến láu
tếu
lả lơi
lạt
láu ta láu táu
bì sị
mềm môi
thiệt thà
lọ
xuôi tai
trai lơ
lốp bốp
văn vẻ
lè lẹ
lẹ
lũn
dát gái
mát mẻ
lơn tơn
tuế toá
tuệch toạc
khéo mồm khéo miệng
mủ mỉ
kháu
chí lý
lanh lẹn
ràng ràng
sớn sác
gion giỏn
chí lí
tiêu diêu
sành điệu
ha ha
tơi tới
sõi
nói khéo
khéo
tốt nái
vui tính
nai
chan chát
lém
bảnh
nhem
giòn
thơn thớt
nôm na
mê ly
kêu
nóng nẩy
lài
gày
hoạt bát
khéo mồm
hay
hề hề
chặt chịa
xởi lởi
lẹ làng
tươi
điệu đàng
ngon
láu
Ví dụ
"Cười nói tía lia"
tía lia có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tía lia là
tía lia
.