TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tam thể" - Kho Chữ
Tam thể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Ba màu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tam tài
mầu sắc
màu
mầu
màu sắc
tía
sắc
màu
tía lia
tuyền
xám
màu
then
sắc màu
trắng
màu sắc
trắng trong
thẫm
tím
tia tía
muôn màu muôn vẻ
sắc tố
đốm
thâm
trắng
mầu mẽ
trắng bệch
nâu
mực
tím than
xam xám
trắng phau phau
đen trùi trũi
đen trũi
trắng lôm lốp
muôn hồng nghìn tía
đen
đỏ đòng đọc
đào
trắng mắt
nước da
mực
tươi
ưng ửng
tuyền
đỏ cạch
sẫm
bạc mầu
da màu
phơ
huyền
đen
tím
lục
màu nhiệm
xanh lam
biêng biếc
đỏ khè
thâm xịt
tim tím
ánh
trắng muốt
mầu mè
màu
tím tái
lam
màu mè
sắc độ
mun
lốm đốm
âm âm
màu mẽ
Ví dụ
"Mèo tam thể"
tam thể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tam thể là .