TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Ma trơi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Đốm sáng thường thấy lập loè ở các bãi tha ma vào ban đêm, do hợp chất của phốt pho từ xương người chết thoát ra và bốc cháy khi gặp không khí.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
loe
đom đóm
chớp
lân quang
lấp loé
huỳnh quang
le lói
lấp loáng
khói
muội
nhấp nhem
sáng rực
tranh tối tranh sáng
bừng
loáng
dở trăng dở đèn
ma trơi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ma trơi là .
Từ đồng nghĩa của "ma trơi" - Kho Chữ