TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ọ ẹ" - Kho Chữ
Ọ ẹ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Từ mô phỏng tiếng trẻ sơ sinh phát ra khi cựa mình thức giấc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
oe oe
oe
oe oé
gâu
oa oa
ịt
ỉ ê
u ơ
meo
ngoao
í oẳng
bi bô
éc
ẳng
te te
chút chít
ri rỉ
cúc cu
be be
u ơ
quạc
vút
ngằn ngặt
chíu
chiếp
ộp oạp
ăng ẳng
ư ử
ỉn
quàng quạc
chin chít
rên siết
ủn ỉn
tu
ré
ình oàng
mếu máo
gào
khừ khừ
hì
vi vút
hừ hừ
chập cheng
thút thít
tru
quác
ve ve
lích chích
xuýt
mếu
hu hu
kêu
ìn ịt
rú
liếp nhiếp
gộ
tí tách
oang oác
xì xoẹt
tuýt
nhèo nhẹo
gầm
cười khì
hét
cục tác
ú ớ
lách chách
cười khà
kêu gào
oà
sù sụ
phịch
hự
lép bép
Ví dụ
"Đứa trẻ ọ ẹ mấy tiếng rồi lại ngủ"
ọ ẹ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ọ ẹ là .