TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lốp bốp" - Kho Chữ
Lốp bốp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bộc trực
tính từ
Từ mô phỏng những tiếng phát ra to và giòn nghe thưa và không đều như tiếng bật nổ mạnh
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lụp bụp
lép bép
bôm bốp
đốp
bốp
đôm đốp
tạch
lẹt đẹt
lốp cốp
lục bục
đì đẹt
cốp
lạch tạch
lách tách
khục
lộp cộp
tách
lốc cốc
lắc rắc
tành tạch
toang toác
đùng
lóc cóc
căng cắc
ùng oàng
đùng đoàng
đì đùng
bộp
xình xịch
lộp bộp
choang
ầm ầm
thình
vun vút
rắc
lách cách
cót két
lạo xạo
bịch
khặc khặc
tanh tách
vút
độp
xèn xẹt
chập cheng
xì xoẹt
cóc cách
xập xình
xào xạo
tí tách
sầm
cồm cộp
phanh phách
bồm bộp
đì đoành
chat
rào rạo
tu
ầm
rầm
lắc cắc
phạch
lạch xạch
chíu
lào xào
soạt
ình oàng
kẹt
rin rít
rầm rập
xèo
rổn rảng
loảng xoảng
tõm
Ví dụ
"Tre nứa cháy nổ lốp bốp"
tính từ
(nói năng) không cân nhắc, nghĩ gì nói nấy một cách thẳng thừng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộc trực
thẳng tuột
thẳng đuột
thẳng
thẳng thớm
bộc tuệch
trực tính
thẳng
đằng thằng
thẳng ruột ngựa
tuệch toạc
lẻo
thẳng tính
thẳng thắn
thẳng thừng
thẳng tuồn tuột
thẳng cánh
giản dị
thẳng băng
liến thoắng
thẳng thắn
leo lẻo
tồng tộc
bốp
liến
thẳng
nôm na
tềnh toàng
sáng sủa
chân chỉ hạt bột
ngay thẳng
thiệt thà
sáng
bộc tuệch bộc toạc
thẳng đuỗn
lù xù
thẳng tuột
lém lỉnh
tía lia
chân chỉ
ngay
lộ liễu
cương trực
khéo miệng
liến láu
lau láu
thực bụng
sòng phẳng
tuế toá
ruột để ngoài da
thật thà
phôm phốp
nói trắng ra
ngay thật
gion giỏn
phốp pháp
lẹ
bậm bạp
lỏn lẻn
thoáng
thực thà
dễ ợt
đẫn
bợm
chí lý
tếu
tỏ tường
chém to kho mặn
trai lơ
dễ
phô
thẳng đuột
lỉnh ca lỉnh kỉnh
béo núc
Ví dụ
"Ăn nói lốp bốp"
lốp bốp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lốp bốp là
lốp bốp
.