TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phá rào" - Kho Chữ
Phá rào
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
văn nói
làm trái với những quy định hiện hành về chế độ, chính sách (thường trong lĩnh vực kinh tế), vì cho rằng những quy định này không còn phù hợp với tình hình nhưng chưa được sửa đổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xé rào
phá bĩnh
ăn quỵt
phá đám
ăn bẫm
làm loạn
nói láo
kều
cấm ca cấm cảu
quậy
dở dói
phun
ngoạc
bốc đồng
ăn gian
bôi
trở chứng
cấm cảu
ngoác
ăn lường
kháy
ám quẻ
đấu
cà
phát ngôn
văng tục
trây
đả
lật tẩy
nói láo
bốc hoả
ăn dày
thao thao bất tuyệt
bán độ
lầu nhà lầu nhầu
ra điều
giãy nảy
to mồm
đá
chỉnh
loạn ngôn
ăn rơ
phều
lang
ráp
phết
oẻ hoẹ
Ví dụ
"Ngân hàng đã phá rào trong việc cho vay vốn"
phá rào có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phá rào là .